Bảo hiểm du học nước ngoài – Bảo hiểm y tế xin Visa quốc tế Bảo Minh

bảo hiểm du học nước ngoàiBảo hiểm du học nước ngoài là điều kiện bắt buộc khi đặt chân đến thiên đường học vấn Châu Âu

1. Giới thiệu về bảo hiểm du học nước ngoài

Theo du hướng học tập hiện nay, lượng học sinh, sinh viên có nguyện vọng du học nước ngoài ngày càng gia tăng. Khi kinh tế đất ngày một đi lên thì ngày càng có nhiều gia đình đủ khả năng về tài chính để trang trải các chi phí cho con em mình đi du học. Nắm bắt được khả năng và nhu cầu đó, các trường Đại học danh tiếng của nước ngoài không bỏ lỡ cơ hội quảng bá tại thị trường Việt Nam, các công ty tư vấn du học cũng nhanh chóng ra đời để làm cầu nối quảng bá hình ảnh, tư vấn và làm thủ tục đăng ký du học cho học sinh tại Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu học tập chính đáng và ngày càng đông đảo, các thủ tục đăng ký du học thường được các công ty tư vấn du học hướng dẫn và hoàn thiện. Ngoài các điều kiện đăng ký đặc thù của từng trường quốc tế, các học sinh tại Việt Nam đều cần phải tham gia Bảo hiểm y tế du học trước khi làm thủ tục xin cấp Visa với mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu 30.000 Euro đối với các trường thuộc Châu Âu và 50.000 USD đối với các trường đại học không thuộc Châu Âu. Thời hạn tối thiểu cho một đơn bảo hiểm du học phải từ 6 tháng. Sau khi hết hạn bảo hiểm, học sinh sẽ được yêu cầu tiếp tục mua bảo hiểm cho khoảng thời gian học tập còn lại.

2. Ưu điểm của Bảo hiểm du học nước ngoài Bảo Minh

  • Bảo hiểm du học của Bảo Minh hoàn toàn hợp lệ xin Visa du học toàn cầu
  • Bảo hiểm có thời hạn dài tới 1 năm trong khi các hãng bảo hiểm khác chỉ có thời hạn tối đa 6 tháng
  • Bảo hiểm của Bảo Minh có mức phí tiết kiệm
  • Thủ tục tham gia dễ dàng, thuận tiện, thực hiện ngay tại nhà và nhận bảo hiểm tại nhà
  • Hoàn phí 80% phí bảo hiểm nếu visa bị từ chối
  • Thương hiệu bảo hiểm Top 3 thị trường
  • Thương hiệu bảo hiểm du lịch, du học uy tín nhất thị trường
  • Dễ dàng thay đổi ngày hiệu lực trên chứng nhận bảo hiểm nếu lịch trình thay đổi
  • Hotline trực 24/24 hỗ trợ suốt thời hạn bảo hiểm

3. Quyền lợi bảo hiểm du học nước ngoài

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU HỌC
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂMPhổ ThôngCao cấpThượng hạng
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM37.000 Eur75.000 Eur112.000 Eur
MỤC A- TAI NẠN CÁ NHÂN
Quyền lợi 1: Tử vong/Thương tật vĩnh viễn do tai nạn do tai nạn: Chi trả theo bảng tỷ lệ quy định tại Quy tắc bảo hiểm tối đa đến số tiền bảo hiểm.
Nếu người được bảo hiểm từ 70 tuổi trở lên tại thời điểm xảy ra tai nạn, số tiền chi trả tối đa sẽ giới hạn ở mức 30% mức trách nhiệm bảo hiểm cho quyền lợi này
1,15 tỷ2,3 tỷ3,45 tỷ
Quyền lợi 2: Tử vong do tai nạn khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng
Trong trường hợp Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn xảy ra khi Người được bảo hiểm đang là hành khách có mua vé trên một Phương tiện vận tải công cộng ở nước ngoài, Bảo Minh sẽ chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm lựa chọn ở Quyền lợi 1: Tử vong/thương tật vĩnh viễn do tai nạn nêu trên (quyền lợi này không áp dụng đối với trẻ em dưới 18 tuổi và người lớn trên 65 tuổi)
Không áp dụng4,6 tỷ6,9 tỷ
Quyền lợi 3: Trợ cấp chi phí học hành: Là số tiền sẽ được trả cho mỗi người con hợp pháp (dưới 18 tuổi hoặc đến đủ 23 tuổi nếu đang theo học toàn thời gian tại một trường học được công nhận và sống phụ thuộc vào Người được BH) khi người được bảo hiểm tử vong do tai nạn (tối đa 4 người con).11,5 triệu11,5 triệu57,5 triệu
MỤC B – CHI PHÍ Y TẾ
Quyền lợi 4: Chi phí y tế: Chi trả các chi phí y tế phát sinh trong trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật do tai nạn hoặc ốm đau, biến chứng thai sản khi đang thực hiện một chuyến đi được bảo hiểm
a. Chi phí y tế phát sinh ở nước ngoài1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
– Chi phí điều trị nội trú Bao gồm chi phí nằm phẫu thuật, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh hoặc điều dưỡng được chỉ định bởi bác sĩ điều trị, dịch vụ xe cứu thương, chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn của bác sĩ, chi phí tiền phòng và tiền ăn theo tiêu chuẩn của bệnh viện.1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
– Chi phí điều trị ngoại trú Bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn của bác sĩ, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh. Áp dụng mức miễn thường VND1,150,000/lần điều trị.57,5 triệu80,5 triệu115 triệu
b. Chi phí y tế phát sinh điều trị tiếp theo ở Việt nam184 triệu230 triệu276 triệu
Chi phí y tế phát sinh để tiếp tục việc điều trị y tế tại Việt Nam cho Người được bảo hiểm trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm.
Nếu người được bảo hiểm từ 70 tuổi trở lên tại thời điểm xảy ra tai nạn hoặc ốm đau, bệnh tật thì số tiền bảo hiểm tối đa được chi trả cho quyền lợi 4 tối đa bằng 30% của mức trách nhiệm cho quyền lợi này.
184 triệu230 triệu276 triệu
MỤC C: TRỢ CẤP NẰM VIỆN
Quyền lợi 5: Trợ cấp nằm viện: Chi trả trợ cấp nằm viện VND1.150.000 cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.11,5 triệu16,1 triệu23 triệu
MỤC D: TRỢ CỨU Y TẾ
Quyền lợi 6: Vận chuyển cấp cứu/ Hồi hương: Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm đến cơ sở y tế gần nhất, có đủ khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp để điều trị hoặc quay trở lại Việt Nam căn cứ vào tình trạng của Người được bảo hiểm1,15 tỷ1,61 tỷ23 triệu
Quyền lợi 7: Chi phí cho thân nhân đi thăm: Chi phí đi lại và chi phí ăn ở hợp lý cho một thành viên trong gia đình sang chăm sóc khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày do tổn thương thân thể hoặc ốm đau trầm trọng mà không có người thân nào có mặt để chăm sóc80,5 triệu115 triệu161 triệu
Quyền lợi 8: Chi phí đưa trẻ em hồi hương: Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Nước nguyên xứ trong trường hợp người được bảo hiểm đi cùng bị thương tật thân thể hay ốm đau trầm trọng phải nằm viện hoặc tử vong.80,5 triệu115 triệu161 triệu
Quyền lợi 9: Hồi hương thi hài/ Mai táng: Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam/Nước nguyên xứ hoặc thu xếp mai táng ngay tại nơi mất.1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
Quyền lợi 10: Chi phí cho người đi cùng
Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho một thành viên trong gia đình hoặc người đi cùng chuyến đi với NĐBH khi chuyến đi bị gián đoạn do Người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị Thương tật thân thể hay ốm đau trầm trọng.
Không áp dụng115 triệu161 triệu
** Chỉ thanh toán theo một trong hai Quyền lợi 7 hoặc Quyền lợi 10, không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợiKhông áp dụng
Quyền lợi 11: Chi phí thu xếp việc tang lễ: Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý cho 1 thành viên trong gia đình sang thu xếp thủ tục, hoàn thành việc tang lễ khi NĐBH tử vong trong chuyến đi ở nước ngoài.80,5 triệu115 triệu161 triệu
** Chỉ thanh toán theo một trong hai quyền lợi: quyền lợi 7 hoặc quyền lợi 11, không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợi
MỤC E: HỖ TRỢ DU LỊCH
Quyền lợi 12: Thiệt hại hành lý và tư trang: Mất mát hay hư hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp, thiên tai do hãng vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là VND5.750.000.
Mở rộng bồi thường 01 máy vi tính xách tay cho mỗi người được bảo hiểm và giới hạn bồi thường tối đa là VND23.000.000/máy (loại trừ máy tính xách tay là hành lý ký gửi). Không áp dụng cho chương trình cơ bản
23 triệu34,5 triệu57,5 triệu
Quyền lợi 13: Hành lý bị trì hoãn: Thanh toán chi phí mua gấp quần áo hoặc các vật dụng thiết yếu cho mục đích vệ sinh cá nhân vì lý do hành lý ký gửi đến chậm, chuyển nhầm hoặc tạm thời bị thất lạc do lỗi của Hãng vận chuyển ít nhất 8 giờ kể từ khi họ tới điểm đến ở nước ngoài.9,2 triệu12,65 triệu18,4 triệu
**Chỉ chi trả theo một trong hai quyền lợi 12 hoặc Quyền lợi 13 chứ không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợi đối với cùng một sự kiện bảo hiểm
Quyền lợi 14: Mất giấy tờ thông hành và tiền mang theo: – Chi phí để xin cấp lại giấy thông hành cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.34,5 triệu46 triệu69 triệu
Quyền lợi 15: Rút ngắn hay hủy bỏ chuyến đi: Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì rút ngắn hay hủy chuyến do:
– Người được bảo hiểm/thành viên trong gia đình/Người đi cùng tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng;
– Người được bảo hiểm phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc bị cách ly để kiểm dịch; hoặc
– Do bãi công, nổi loạn hay bạo loạn dân sự nổ ra bất ngờ tại điểm đến.
103,5 triệu138 triệu218,5 triệu
Quyền lợi 16: Chuyến đi bị trì hoãn: Thanh toán 2.300.000 VND cho 8 giờ liên tục bị trì hoãn (tính từ thời điểm xuất phát của máy bay, tàu thủy hay phương tiện vận tải công cộng theo lịch trình) trong trường hợp đình công, bãi công, cướp phương tiện giao thông, điều kiện thời tiết xấu, hư hỏng máy móc, lỗi hay trục trặc về cấu trúc của máy bay, tàu thủy hay phương tiện vận tải công cộng.4,6 triệu11,5 triệu11,5 triệu
Quyền lợi 17: Lỡ nối chuyến: Thanh toán 2.300.000 VND cho mỗi 6 tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến do chuyến bay theo lịch trình của Người được bảo hiểm đến điểm nối chuyến muộn và không có chuyến nào khác có sẵn4,6 triệu4,6 triệu4,6 triệu
Quyền lợi 20: Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của Người Được Bảo Hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người Được Bảo Hiểm.
(quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ)
1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
Quyền lợi 21: Bắt cóc và con tin: Thanh toán 3.450.000 VND cho mỗi 24 tiếng Người được bảo hiểm bị bắt cóc làm con tin xảy ra trong chuyến đi nước ngoài46 triệu69 triệu115 triệu
Quyền lợi 22: Tổn thất tư gia vì hoả hoạn: Thanh toán cho các tổn thất hoặc thiệt hại đối với tài sản trong gia đình gây ra bởi hoả hoạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm23 triệu69 triệu115 triệu
Quyền lợi 23: Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố: Toàn bộ các quyền lợi từ 1 – 21 của chương trình bảo hiểm đều được áp dụng khi chúng xảy ra bởi các hành động khủng bố khi người được bảo hiểm ở nước ngoàibao gồmbao gồmbao gồm
Quyền lợi 24: Bồi hoàn mức miễn thường bảo hiểm đối với phương tiện thuê
Bồi thường cho Người được bảo hiểm số tiền phải trả khi chịu mức khấu trừ đối với tổn thất hay thiệt hại do tai nạn gây ra đối với phương tiện thuê
Không áp dụng9,2 triệu11,5 triệu
Quyền lợi 25: Ưu đãi dành cho khách chơi golf
Chi trả khi Người được bảo hiểm (là người lớn trên 18 tuổi) đạt được cú đánh “Hole in one” tại bất kỳ một sân golf được công nhận nào trong suốt chuyến đi ở nước ngoài
Không áp dụng4,6 triệu5,75 triệu
MỤC F: BẢO HIỂM THẺ TÍN DỤNG
Quyền lợi 26: Bảo hiểm thẻ tín dụng: Chi trả cho số dư chưa thanh toán trong thẻ tín dụng của Người được bảo hiểm là người lớn trên 18 tuổi đã mua các vật dụng và đồ dùng thiết yếu trong suốt thời gian của Chuyến đi trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn xảy ra trong Chuyến đi ở nước ngoài4,6 triệu6,9 triệu9,2 triệu
Trường hợp Người được bảo hiểm từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 70 tuổi, Bảo Minh đồng ý bảo hiểm cho dịch bệnh COVID-19 theo giới hạn quyền lợi bảo hiểm sức khỏe quy định tại hợp đồng/giấy chứng nhận bảo hiểm tối đa đến 1.250.000.000 VND/người/thời hạn bảo hiểm, tùy số nào thấp hơn

Quyền lợi bảo hiểm du học nước ngoài của Bảo Minh áp dụng theo chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế. Tuy du học và du lịch là 2 mục đi nước ngoài là khác nhau tuy nhiên quyền lợi bảo hiểm du học quốc tế của Bảo Minh hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu về quyền lợi bảo hiểm áp dụng cho đối tượng xuất cảnh là du học sinh. Do vậy, khi bạn tìm mua chương trình bảo hiểm cho mục đích du học, bạn chỉ cần tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế của Bảo Minh với thời hạn bảo hiểm tùy thuộc vào yêu cầu của nhà trường hoặc của đại sứ quán của đất nước nơi bạn đặt chân tới.

4. Mức phí đóng bảo hiểm du học nước ngoài của Bảo Minh

Dưới đây là bảng phí bảo hiểm chi tiết để các bạn có thể chủ động tìm hiểu và lựa chọn tham gia theo mong muốn của cá nhân

4.1. Phí bảo hiểm du học khu vực Đông Nam Á

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC ĐÔNG NAM Á
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày138.000253.000253.000483.000368.000690.000
4-6 ngày207.000391.000368.000690.000529.000989.000
7-10 ngày253.000483.000460.000851.000644.0001.219.000
11-14 ngày322.000598.000552.0001.058.000782.0001.495.000
15-18 ngày368.000713.000644.0001.219.000943.0001.794.000
19-22 ngày414.000805.000759.0001.426.0001.081.0002.047.000
23-27 ngày506.000966.000897.0001.702.0001.311.0002.461.000
28-31 ngày529.0001.012.000966.0001.817.0001.380.0002.622.000
32-45 ngày621.0001.173.0001.104.0002.093.0001.587.0003.013.000
46-60 ngày736.0001.403.0001.311.0002.461.0001.863.0003.542.000
61-90 ngày782.0001.495.0001.403.0002.668.0002.024.0003.841.000
91-120 ngày1.012.0001.932.0001.794.0003.404.0002.576.0004.922.000
121-150 ngày1.311.0002.461.0002.300.0004.370.0003.312.0006.302.000
151-180 ngày1.587.0003.013.0002.806.0005.313.0004.048.0007.659.000
Một tuần kéo dài thêm138.000253.000253.000483.000368.000690.000
Một năm2.070.0003.910.0003.657.0006.923.0005.267.00010.005.000

Lưu ý: Các nước Đông Nam Á áp dụng mức phí này gồm: Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Philippines, Myanmar, Singapore, Cambodia, Laos, Brunei, Đông Timor

4.2. Phí bảo hiểm du học khu vực Châu Á

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC CHÂU Á
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày184.000345.000345.000667.000506.000943.000
4-6 ngày299.000552.000506.000943.000736.0001.380.000
7-10 ngày345.000667.000621.0001.173.000897.0001.702.000
11-14 ngày437.000828.000759.0001.449.0001.104.0002.093.000
15-18 ngày529.000989.000897.0001.702.0001.311.0002.484.000
19-22 ngày575.0001.104.0001.035.0001.978.0001.495.0002.829.000
23-27 ngày713.0001.334.0001.242.0002.369.0001.794.0003.427.000
28-31 ngày736.0001.426.0001.334.0002.507.0001.909.0003.611.000
32-45 ngày851.0001.610.0001.541.0002.921.0002.185.0004.163.000
46-60 ngày1.012.0001.932.0001.794.0003.427.0002.599.0004.922.000
61-90 ngày1.104.0002.093.0001.955.0003.703.0002.806.0005.313.000
91-120 ngày1.403.0002.668.0002.484.0004.715.0003.588.0006.808.000
121-150 ngày1.794.0003.427.0003.197.0006.049.0004.600.0008.740.000
151-180 ngày2.185.0004.163.0003.864.0007.360.0005.589.00010.626.000
Một tuần kéo dài thêm184.000345.000345.000667.000506.000943.000
Một năm2.852.0005.428.0005.060.0009.591.0007.291.00013.846.000

Lưu ý: Các nước Châu Á áp dụng mức phí này gồm: Các nước Đông Nam Á và thêm Australia và New Zealand (không bao gồm Nhật)

4.3. Phí bảo hiểm du học phạm vi Toàn thế giới

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC TOÀN THẾ GIỚI
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày207.000391.000391.000736.000552.0001.058.000
4-6 ngày322.000621.000552.0001.058.000805.0001.541.000
7-10 ngày391.000736.000690.0001.311.000989.0001.886.000
11-14 ngày483.000920.000851.0001.610.0001.219.0002.323.000
15-18 ngày575.0001.104.000989.0001.886.0001.449.0002.760.000
19-22 ngày644.0001.219.0001.150.0002.185.0001.656.0003.151.000
23-27 ngày782.0001.495.0001.380.0002.622.0002.001.0003.795.000
28-31 ngày828.0001.564.0001.472.0002.806.0002.116.0004.025.000
32-45 ngày943.0001.794.0001.702.0003.243.0002.438.0004.623.000
46-60 ngày1.127.0002.139.0002.001.0003.795.0002.875.0005.474.000
61-90 ngày1.219.0002.323.0002.162.0004.117.0003.105.0005.911.000
91-120 ngày1.564.0002.967.0002.760.0005.244.0003.979.0007.567.000
121-150 ngày2.001.0003.795.0003.542.0006.739.0005.106.0009.706.000
151-180 ngày2.438.0004.623.0004.301.0008.165.0006.210.00011.799.000
Một tuần kéo dài thêm207.000391.000391.000736.000552.0001.058.000
Một năm3.174.0006.026.0005.612.00010.672.0008.096.00015.387.000

Lưu ý: Các nước áp dụng mức phí này gồm: Nhật và các nước còn lại trên thế giới như Anh, Pháp, Mỹ, Canada, Đức…

Phí bảo hiểm du học nước ngoài của Bảo Minh áp dụng cho cá nhân theo số ngày tham gia bảo hiểm thực tế và theo chương trình bảo hiểm mà học sinh tham gia. Tất cả các chương trình bảo hiểm của Bảo Minh, từ chương trình thấp nhất là Phổ thông đều đáp ứng các yêu cầu về quyền lợi bảo hiểm du học nước ngoài để xin Visa. Các chương trình cao hơn là Cao cấp và Thượng hạng, cung cấp thêm lựa chọn tham gia ở mức cao hơn nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ tốt nhất.

5. Thủ tục tham gia bảo hiểm du học nước ngoài tại Bảo Minh

Thủ tục tham gia bảo hiểm du học nước ngoài của Bảo Minh có thể thực hiện rất đơn giản, nhanh chóng và hoàn toàn không mất công đi lại. Bạn có thể thực hiện việc tìm hiểu về sản phẩm, nghe tư vấn thông tin đầy đủ và yêu cầu tham gia bảo hiểm ngay tại nhà bằng các bước sau:

1/ Tìm hiểu thông tin sản phẩm trên website, liên hệ với Bảo Minh qua các kênh trao đổi đặt sẵn trên website (Zalo, điền form đăng ký tư vấn, gọi điện trực tiếp) để được tư vấn và nắm được thông tin sản phẩm

2/ Cung cấp cho Bảo Minh các thông tin để tham gia bảo hiểm bao gồm: Họ tên? Ngày sinh? Số hộ chiếu? Địa chỉ? Số điện thoại? Thời hạn tham gia bảo hiểm?

3/ Nhận lại bảo hiểm tận nơi theo địa chỉ bạn yêu cầu. Thời gian để Bảo Minh hoàn thiện thủ tục cấp bảo hiểm là 30 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của bạn. Phí bảo hiểm được thanh toán bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt tại thời điểm bạn nhận giấy chứng nhận bảo hiểm

6. Tải về tài liệu tham khảo

(Vui lòng liên hệ Hotline để được cung cấp mẫu tài liệu mới nhất)

– Giấy chứng nhận bảo hiểm du học quốc tế
– Quy tắc bảo hiểm du học quốc tế

Tổng đài tư vấn bảo hiểm

Xin vui lòng để lại thông tin, iBaoMinh sẽ liên lạc sớm nhất tới bạn!
  • Phòng Kinh doanh Bảo hiểm Bảo Minh
  • VP Sài Gòn: Tầng 2, 217 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
  • Tư vấn Sài Gòn: 0988.234.840
  • VP Hà Nội: 71 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Tư vấn Hà Nội: 0966.44.55.44
  • Email: baominhonline@gmail.com
  • Website: https://ibaominh.com







Bài viết liên quan