Bảo hiểm du lịch nước ngoài của Bảo Minh – Uy tín, giá cạnh tranh

bảo hiểm du lịch nước ngoài

Bảo hiểm du lịch nước ngoài bảo vệ cho những rủi ro về sức khỏe và tài sản ở phạm vi lãnh thổ ngoài Việt Nam, xảy ra đối với người đang sinh sống tại Việt Nam có nhu cầu xuất cảnh ra nước ngoài

1. Giới thiệu Bảo hiểm du lịch nước ngoài

BẢO HIỂM DU LỊCH NƯỚC NGOÀI của Bảo hiểm Bảo Minh là một trong những sản phẩm bảo hiểm thường được các Đại sứ quán nước ngoài đặc biệt là Đại sứ quán các quốc gia thuộc khối Schengen giới thiệu khi tư vấn về thủ tục xin cấp Visa. Hiện nay, ngoài các giấy tờ, thủ tục cần thiết để xin cấp visa mang tính chất đặc thù của từng quốc gia thì việc cung cấp chứng nhận tham gia Bảo hiểm du lịch nước ngoài lại là một trong những thủ tục không thể thiếu và được yêu cầu thống nhất đối với tất cả các đại sứ quán nước ngoài tại Việt Nam. Du khách là người Việt Nam hay người Nước ngoài tại Việt Nam muốn làm thủ tục xin Visa đi quốc tế đều cần tham gia bảo hiểm du lịch nước ngoài với trách nhiệm bảo hiểm phải từ 30.000EUR trở lên.

Sản phẩm bảo hiểm chi trả cho những rủi ro, tổn thất về sức khỏe, tài sản cho người đang sinh sống tại Việt Nam (bao gồm cả người có quốc tịch Việt Nam người có quốc tịch nước ngoài) muốn đi du lịch, thăm thân, công tác hay du học nước ngoài trên phạm vi lãnh thổ toàn thế giới.

2. Tại sao phải mua bảo hiểm du lịch nước ngoài?

Sự phát triển của đất nước và sự tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của nền kinh tế trong những năm gần đây làm cho đời sống của người dân được cải thiện rõ rệt, thu nhập tăng làm nảy sinh các nhu cầu khám phá, công tác, học tập tại các trường danh tiếng… Hoạt động du lịch luôn gắn liền với việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác. Tùy thuộc vào mục đích của chuyến đi là du lịch, công tác, học tập… mà khách du lịch có thể lựa chọn các phương tiện di chuyển khác nhau. Thông thường đối với du lịch nước ngoài là máy bay, khi sang nước ngoài sẽ di chuyển bằng ô tô, xe bus hay tàu thủy, tàu hỏa…
Do phải di chuyển nhiều nơi như vậy mà khách du lịch có thể gặp rất nhiều rủi ro không thể lường hết được, nói chung khách du lịch thường gặp các rủi ro sau:
•     Rủi ro tổn hại tới sinh mạng sức khỏe gây ra chết người hay thương tật do ốm đau, tai nạn
•     Rủi ro thiệt hại về vật chất như mất mát, hư hỏng tài sản, giấy tờ tùy thân
•    Rủi ro trách nhiệm của du khách với bên thứ ba (Ví dụ: Không may khi tham gia giao thông gây thiệt hại về người và tài sản cho người dân ở nước ngoài…)
Khi gặp những rủi ro như trên, khách du lịch thường thấy lúng túng, lo lắng cho dù là tổn thất nặng hay nhẹ và đương nhiên với tổn thất lớn thì thiệt hại sẽ rất nặng nề cho bản thân họ và gia đình mà đôi khi bản thân họ không thể tự gánh vác nổi. Chính lúc này, họ rất cần được hỗ trợ, giúp đỡ. Bảo hiểm du lịch nước ngoài ra đời để đáp ứng nhu cầu bảo vệ của khách du lịch, để đảm bảo cho chuyến hành trình của họ được diễn ra suôn sẻ

3. Quyền lợi của Bảo hiểm du lịch nước ngoài

Quyền lợi bảo hiểm du lịch nước ngoài tại Bảo Minh ngoài việc đáp ứng tốt yêu cầu xin Visa đi nước ngoài ở tất cả các chương trình bảo hiểm, thì sản phẩm còn trang bị thêm rất nhiều các quyền lợi khác nhằm bảo vệ toàn diện nhất các nguy cơ rủi ro có thể xảy ra với Người xuất cảnh đi nước ngoài. Có những rủi ro mặc dầu rất ít khi xảy ra nhưng một khi đã gặp phải thì người đi nước ngoài sẽ tốn kém nhiều công sức và chi phí để khắc phục. Ví dụ như mất mát tài sản, mất giấy tờ thông hành (Visa, hộ chiếu, các giấy tờ thông quan khác…), hoặc gặp phải vấn đề pháp lý thuộc trách nhiệm dân sự như không may điều khiển giao thông và gây tai nạn ở nước ngoài phải đền bù cho phương tiện do mình đâm phải. Những rủi ro tưởng chừng rất ít gặp nhưng lại có nguy cơ trở thành gánh nặng tài chính lớn cho bản thân du khách cũng như cho gia đình họ ở Việt Nam.

Dưới đây là toàn bộ các quyền lợi được trang bị trong chương trình bảo hiểm du lịch nước ngoài của Bảo Minh đang được áp dụng thực tế, mời các bạn tham khảo và tìm hiểu trước khi bắt đầu chuyến đi nước ngoài của mình

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂMPhổ ThôngCao cấpThượng hạng
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM37.000 Eur75.000 Eur112.000 Eur
MỤC A- TAI NẠN CÁ NHÂN
Quyền lợi 1: Tử vong/Thương tật vĩnh viễn do tai nạn do tai nạn: Chi trả theo bảng tỷ lệ quy định tại Quy tắc bảo hiểm tối đa đến số tiền bảo hiểm.
Nếu người được bảo hiểm từ 70 tuổi trở lên tại thời điểm xảy ra tai nạn, số tiền chi trả tối đa sẽ giới hạn ở mức 30% mức trách nhiệm bảo hiểm cho quyền lợi này
1,15 tỷ2,3 tỷ3,45 tỷ
Quyền lợi 2: Tử vong do tai nạn khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng
Trong trường hợp Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn xảy ra khi Người được bảo hiểm đang là hành khách có mua vé trên một Phương tiện vận tải công cộng ở nước ngoài, Bảo Minh sẽ chi trả gấp đôi số tiền bảo hiểm lựa chọn ở Quyền lợi 1: Tử vong/thương tật vĩnh viễn do tai nạn nêu trên (quyền lợi này không áp dụng đối với trẻ em dưới 18 tuổi và người lớn trên 65 tuổi)
Không áp dụng4,6 tỷ6,9 tỷ
Quyền lợi 3: Trợ cấp chi phí học hành: Là số tiền sẽ được trả cho mỗi người con hợp pháp (dưới 18 tuổi hoặc đến đủ 23 tuổi nếu đang theo học toàn thời gian tại một trường học được công nhận và sống phụ thuộc vào Người được BH) khi người được bảo hiểm tử vong do tai nạn (tối đa 4 người con).11,5 triệu11,5 triệu57,5 triệu
MỤC B – CHI PHÍ Y TẾ
Quyền lợi 4: Chi phí y tế: Chi trả các chi phí y tế phát sinh trong trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật do tai nạn hoặc ốm đau, biến chứng thai sản khi đang thực hiện một chuyến đi được bảo hiểm
a. Chi phí y tế phát sinh ở nước ngoài1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
– Chi phí điều trị nội trú Bao gồm chi phí nằm phẫu thuật, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh hoặc điều dưỡng được chỉ định bởi bác sĩ điều trị, dịch vụ xe cứu thương, chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn của bác sĩ, chi phí tiền phòng và tiền ăn theo tiêu chuẩn của bệnh viện.1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
– Chi phí điều trị ngoại trú Bao gồm chi phí khám bệnh và thuốc kê theo đơn của bác sĩ, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh. Áp dụng mức miễn thường VND1,150,000/lần điều trị.57,5 triệu80,5 triệu115 triệu
b. Chi phí y tế phát sinh điều trị tiếp theo ở Việt nam184 triệu230 triệu276 triệu
Chi phí y tế phát sinh để tiếp tục việc điều trị y tế tại Việt Nam cho Người được bảo hiểm trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm.
Nếu người được bảo hiểm từ 70 tuổi trở lên tại thời điểm xảy ra tai nạn hoặc ốm đau, bệnh tật thì số tiền bảo hiểm tối đa được chi trả cho quyền lợi 4 tối đa bằng 30% của mức trách nhiệm cho quyền lợi này.
184 triệu230 triệu276 triệu
MỤC C: TRỢ CẤP NẰM VIỆN
Quyền lợi 5: Trợ cấp nằm viện: Chi trả trợ cấp nằm viện VND1.150.000 cho một ngày nằm viện ở nước ngoài.11,5 triệu16,1 triệu23 triệu
MỤC D: TRỢ CỨU Y TẾ
Quyền lợi 6: Vận chuyển cấp cứu/ Hồi hương: Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm đến cơ sở y tế gần nhất, có đủ khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp để điều trị hoặc quay trở lại Việt Nam căn cứ vào tình trạng của Người được bảo hiểm1,15 tỷ1,61 tỷ23 triệu
Quyền lợi 7: Chi phí cho thân nhân đi thăm: Chi phí đi lại và chi phí ăn ở hợp lý cho một thành viên trong gia đình sang chăm sóc khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày do tổn thương thân thể hoặc ốm đau trầm trọng mà không có người thân nào có mặt để chăm sóc80,5 triệu115 triệu161 triệu
Quyền lợi 8: Chi phí đưa trẻ em hồi hương: Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Nước nguyên xứ trong trường hợp người được bảo hiểm đi cùng bị thương tật thân thể hay ốm đau trầm trọng phải nằm viện hoặc tử vong.80,5 triệu115 triệu161 triệu
Quyền lợi 9: Hồi hương thi hài/ Mai táng: Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam/Nước nguyên xứ hoặc thu xếp mai táng ngay tại nơi mất.1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
Quyền lợi 10: Chi phí cho người đi cùng
Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho một thành viên trong gia đình hoặc người đi cùng chuyến đi với NĐBH khi chuyến đi bị gián đoạn do Người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị Thương tật thân thể hay ốm đau trầm trọng.
Không áp dụng115 triệu161 triệu
** Chỉ thanh toán theo một trong hai Quyền lợi 7 hoặc Quyền lợi 10, không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợiKhông áp dụng
Quyền lợi 11: Chi phí thu xếp việc tang lễ: Chi phí đi lại và ăn ở hợp lý cho 1 thành viên trong gia đình sang thu xếp thủ tục, hoàn thành việc tang lễ khi NĐBH tử vong trong chuyến đi ở nước ngoài.80,5 triệu115 triệu161 triệu
** Chỉ thanh toán theo một trong hai quyền lợi: quyền lợi 7 hoặc quyền lợi 11, không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợi
MỤC E: HỖ TRỢ DU LỊCH
Quyền lợi 12: Thiệt hại hành lý và tư trang: Mất mát hay hư hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp, thiên tai do hãng vận chuyển nhầm. Giới hạn cho một hạng mục là VND5.750.000.
Mở rộng bồi thường 01 máy vi tính xách tay cho mỗi người được bảo hiểm và giới hạn bồi thường tối đa là VND23.000.000/máy (loại trừ máy tính xách tay là hành lý ký gửi). Không áp dụng cho chương trình cơ bản
23 triệu34,5 triệu57,5 triệu
Quyền lợi 13: Hành lý bị trì hoãn: Thanh toán chi phí mua gấp quần áo hoặc các vật dụng thiết yếu cho mục đích vệ sinh cá nhân vì lý do hành lý ký gửi đến chậm, chuyển nhầm hoặc tạm thời bị thất lạc do lỗi của Hãng vận chuyển ít nhất 8 giờ kể từ khi họ tới điểm đến ở nước ngoài.9,2 triệu12,65 triệu18,4 triệu
**Chỉ chi trả theo một trong hai quyền lợi 12 hoặc Quyền lợi 13 chứ không thanh toán đồng thời cả hai quyền lợi đối với cùng một sự kiện bảo hiểm
Quyền lợi 14: Mất giấy tờ thông hành và tiền mang theo: – Chi phí để xin cấp lại giấy thông hành cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.34,5 triệu46 triệu69 triệu
Quyền lợi 15: Rút ngắn hay hủy bỏ chuyến đi: Tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì rút ngắn hay hủy chuyến do:
– Người được bảo hiểm/thành viên trong gia đình/Người đi cùng tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng;
– Người được bảo hiểm phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc bị cách ly để kiểm dịch; hoặc
– Do bãi công, nổi loạn hay bạo loạn dân sự nổ ra bất ngờ tại điểm đến.
103,5 triệu138 triệu218,5 triệu
Quyền lợi 16: Chuyến đi bị trì hoãn: Thanh toán 2.300.000 VND cho 8 giờ liên tục bị trì hoãn (tính từ thời điểm xuất phát của máy bay, tàu thủy hay phương tiện vận tải công cộng theo lịch trình) trong trường hợp đình công, bãi công, cướp phương tiện giao thông, điều kiện thời tiết xấu, hư hỏng máy móc, lỗi hay trục trặc về cấu trúc của máy bay, tàu thủy hay phương tiện vận tải công cộng.4,6 triệu11,5 triệu11,5 triệu
Quyền lợi 17: Lỡ nối chuyến: Thanh toán 2.300.000 VND cho mỗi 6 tiếng liên tục bị lỡ nối chuyến do chuyến bay theo lịch trình của Người được bảo hiểm đến điểm nối chuyến muộn và không có chuyến nào khác có sẵn4,6 triệu4,6 triệu4,6 triệu
Quyền lợi 20: Trách nhiệm cá nhân: Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của Người Được Bảo Hiểm đối với thiệt hại thân thể hay tài sản của bên thứ ba gây ra do lỗi bất cẩn của Người Được Bảo Hiểm.
(quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ)
1,15 tỷ1,61 tỷ2,3 tỷ
Quyền lợi 21: Bắt cóc và con tin: Thanh toán 3.450.000 VND cho mỗi 24 tiếng Người được bảo hiểm bị bắt cóc làm con tin xảy ra trong chuyến đi nước ngoài46 triệu69 triệu115 triệu
Quyền lợi 22: Tổn thất tư gia vì hoả hoạn: Thanh toán cho các tổn thất hoặc thiệt hại đối với tài sản trong gia đình gây ra bởi hoả hoạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm23 triệu69 triệu115 triệu
Quyền lợi 23: Bảo hiểm trong trường hợp bị khủng bố: Toàn bộ các quyền lợi từ 1 – 21 của chương trình bảo hiểm đều được áp dụng khi chúng xảy ra bởi các hành động khủng bố khi người được bảo hiểm ở nước ngoàibao gồmbao gồmbao gồm
Quyền lợi 24: Bồi hoàn mức miễn thường bảo hiểm đối với phương tiện thuê
Bồi thường cho Người được bảo hiểm số tiền phải trả khi chịu mức khấu trừ đối với tổn thất hay thiệt hại do tai nạn gây ra đối với phương tiện thuê
Không áp dụng9,2 triệu11,5 triệu
Quyền lợi 25: Ưu đãi dành cho khách chơi golf
Chi trả khi Người được bảo hiểm (là người lớn trên 18 tuổi) đạt được cú đánh “Hole in one” tại bất kỳ một sân golf được công nhận nào trong suốt chuyến đi ở nước ngoài
Không áp dụng4,6 triệu5,75 triệu
MỤC F: BẢO HIỂM THẺ TÍN DỤNG
Quyền lợi 26: Bảo hiểm thẻ tín dụng: Chi trả cho số dư chưa thanh toán trong thẻ tín dụng của Người được bảo hiểm là người lớn trên 18 tuổi đã mua các vật dụng và đồ dùng thiết yếu trong suốt thời gian của Chuyến đi trong trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn xảy ra trong Chuyến đi ở nước ngoài4,6 triệu6,9 triệu9,2 triệu
Trường hợp Người được bảo hiểm từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 70 tuổi, Bảo Minh đồng ý bảo hiểm cho dịch bệnh COVID-19 theo giới hạn quyền lợi bảo hiểm sức khỏe quy định tại hợp đồng/giấy chứng nhận bảo hiểm tối đa đến 1.250.000.000 VND/người/thời hạn bảo hiểm, tùy số nào thấp hơn

4. Mức phí đóng bảo hiểm du lịch nước ngoài

Mức phí đóng bảo hiểm du lịch nước ngoài của Bảo Minh được áp dụng theo chương trình mà người được bảo hiểm lựa chọn tham gia. Có ba chương trình như trên bảng quyền lợi ở Mục 3 đã liệt kê là chương trình Phổ thông, chương trình Cao cấp và chương trình Thượng Hạng. Mức phí của 3 chương trình khác nhau và tương ứng với hạn mức được chi trả theo nguyên tắc chung: Chương trình bảo hiểm có hạn mức chi trả càng cao thì phí càng cao và ngược lại. Nếu bạn cần tiết kiệm tối đa chi phí cho chuyến đi thì chương trình Phổ thông là một lựa chọn cơ bản và hợp lý bởi vẫn đáp ứng đầy đủ điều kiện xin Visa với hạn mức chi trả 30.000 Eur (tương đương 45.000 USD) giúp bạn hoàn thành thủ tục xin Visa. Đồng thời chương trình có hạn mức không phải quá thấp để có thể bảo vệ bạn trong suốt hành trình.

Chương trình bảo hiểm Cao cấp hoặc Thượng hạng dành cho khách hàng có nhu cầu bảo vệ cao nhất, tập trung tối đa quyền lợi để bảo vệ cho bản thân trong chuyến đi. Bạn hoàn toàn yên tâm vì được che chở với hạn mức chi trả lên tới 3 tỷ từ bảo hiểm du lịch nước ngoài của Bảo Minh với chương trình Thượng Hạng.

Ngoài việc áp dụng mức phí theo chương trình bảo hiểm, mức phí còn được tính sát theo số ngày hiệu lực bảo hiểm thực tế, hay chính là số ngày đi thực tế của bạn. Giả sử bạn có kế hoạch đi trong 2 tuần, vậy thì bạn sẽ lựa chọn thời hạn hiệu lực bảo hiểm của mình là 2 tuần để bảo vệ toàn bộ chuyến đi. Thời hạn hiệu lực càng cao thì phí càng cao, do vậy, việc áp dụng mức phí theo số ngày đi thực tế sẽ giúp bạn tối ưu được chi phí mua bảo hiểm, đặc biệt là đối với những chuyến đi ngắn.

Dưới đây là bảng phí bảo hiểm du lịch nước ngoài được áp dụng như đã trình bày ở trên để giúp các bạn có thể tự mình tính toán và lựa chọn chương trình bảo hiểm du lịch nước ngoài phù hợp nhất cho bản thân mình. Bạn cũng có thể yêu cầu tư vấn viên trợ giúp thêm thông tin về các chương trình bảo hiểm và mức phí đóng nếu cảm thấy có bất kỳ khúc mắc nào chưa rõ

4.1. Bảng phí bảo hiểm du lịch Đông Nam Á

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH ĐÔNG NAM Á
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày138.000253.000253.000483.000368.000690.000
4-6 ngày207.000391.000368.000690.000529.000989.000
7-10 ngày253.000483.000460.000851.000644.0001.219.000
11-14 ngày322.000598.000552.0001.058.000782.0001.495.000
15-18 ngày368.000713.000644.0001.219.000943.0001.794.000
19-22 ngày414.000805.000759.0001.426.0001.081.0002.047.000
23-27 ngày506.000966.000897.0001.702.0001.311.0002.461.000
28-31 ngày529.0001.012.000966.0001.817.0001.380.0002.622.000
32-45 ngày621.0001.173.0001.104.0002.093.0001.587.0003.013.000
46-60 ngày736.0001.403.0001.311.0002.461.0001.863.0003.542.000
61-90 ngày782.0001.495.0001.403.0002.668.0002.024.0003.841.000
91-120 ngày1.012.0001.932.0001.794.0003.404.0002.576.0004.922.000
121-150 ngày1.311.0002.461.0002.300.0004.370.0003.312.0006.302.000
151-180 ngày1.587.0003.013.0002.806.0005.313.0004.048.0007.659.000
Một tuần kéo dài thêm138.000253.000253.000483.000368.000690.000
Một năm2.070.0003.910.0003.657.0006.923.0005.267.00010.005.000

Lưu ý: Các nước Đông Nam Á áp dụng mức phí này gồm: Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Philippines, Myanmar, Singapore, Cambodia, Laos, Brunei, Đông Timor

4.2. Bảng phí bảo hiểm du lịch Châu Á

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH CHÂU Á
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày184.000345.000345.000667.000506.000943.000
4-6 ngày299.000552.000506.000943.000736.0001.380.000
7-10 ngày345.000667.000621.0001.173.000897.0001.702.000
11-14 ngày437.000828.000759.0001.449.0001.104.0002.093.000
15-18 ngày529.000989.000897.0001.702.0001.311.0002.484.000
19-22 ngày575.0001.104.0001.035.0001.978.0001.495.0002.829.000
23-27 ngày713.0001.334.0001.242.0002.369.0001.794.0003.427.000
28-31 ngày736.0001.426.0001.334.0002.507.0001.909.0003.611.000
32-45 ngày851.0001.610.0001.541.0002.921.0002.185.0004.163.000
46-60 ngày1.012.0001.932.0001.794.0003.427.0002.599.0004.922.000
61-90 ngày1.104.0002.093.0001.955.0003.703.0002.806.0005.313.000
91-120 ngày1.403.0002.668.0002.484.0004.715.0003.588.0006.808.000
121-150 ngày1.794.0003.427.0003.197.0006.049.0004.600.0008.740.000
151-180 ngày2.185.0004.163.0003.864.0007.360.0005.589.00010.626.000
Một tuần kéo dài thêm184.000345.000345.000667.000506.000943.000
Một năm2.852.0005.428.0005.060.0009.591.0007.291.00013.846.000

Lưu ý: Các nước Châu Á áp dụng mức phí này gồm: Các nước Đông Nam Á và thêm Australia và New Zealand (không bao gồm Nhật)

4.3. Bảng phí bảo hiểm du lịch Toàn cầu

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH TOÀN CẦU
Đơn vị: Đồng

CHƯƠNG TRÌNHPHỔ THÔNGPHỔ THÔNGCAO CẤPCAO CẤPTHƯỢNG HẠNGTHƯỢNG HẠNG
Hạn mức bảo hiểm37.000 EUR37.000 EUR75.000 EUR75.000 EUR112.000 EUR112.000 EUR
Thời hạn bảo hiểmCá nhânGia đìnhCá nhânGia đìnhCá nhânGia đình
1-3 ngày207.000391.000391.000736.000552.0001.058.000
4-6 ngày322.000621.000552.0001.058.000805.0001.541.000
7-10 ngày391.000736.000690.0001.311.000989.0001.886.000
11-14 ngày483.000920.000851.0001.610.0001.219.0002.323.000
15-18 ngày575.0001.104.000989.0001.886.0001.449.0002.760.000
19-22 ngày644.0001.219.0001.150.0002.185.0001.656.0003.151.000
23-27 ngày782.0001.495.0001.380.0002.622.0002.001.0003.795.000
28-31 ngày828.0001.564.0001.472.0002.806.0002.116.0004.025.000
32-45 ngày943.0001.794.0001.702.0003.243.0002.438.0004.623.000
46-60 ngày1.127.0002.139.0002.001.0003.795.0002.875.0005.474.000
61-90 ngày1.219.0002.323.0002.162.0004.117.0003.105.0005.911.000
91-120 ngày1.564.0002.967.0002.760.0005.244.0003.979.0007.567.000
121-150 ngày2.001.0003.795.0003.542.0006.739.0005.106.0009.706.000
151-180 ngày2.438.0004.623.0004.301.0008.165.0006.210.00011.799.000
Một tuần kéo dài thêm207.000391.000391.000736.000552.0001.058.000
Một năm3.174.0006.026.0005.612.00010.672.0008.096.00015.387.000

Lưu ý: Các nước áp dụng mức phí này gồm: Nhật và các nước còn lại trên thế giới như Anh, Pháp, Mỹ, Canada, Đức…

Ghi chú:
– Phí bảo hiểm gia đình được áp dụng khi thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:
    1/ Thành viên đi du lịch gồm: Người được bảo hiểm + vợ/chồng của NĐBH
    2/ Thành viên đi du lịch gồm: Người được bảo hiểm + vợ/chồng của NĐBH + con hợp pháp của NĐBH
    3/ Thành viên đi du lịch gồm: Người được bảo hiểm + con hợp pháp của NĐBH
    Con hợp pháp của Người được bảo hiểm phải thoả mãn đầy đủ các điều kiện sau đây:
        + Đang độc thân;
        + Hiện không đi làm;
        + Dưới 18 tuổi

– Bảo Minh áp dụng tăng phí so với biểu phí trên đối với Nữ có độ tuổi trên 55 tuổi và Nam trên 60 tuổi, cụ thể như sau:

Độ tuổi Nam

Độ tuổi Nữ

Tỷ lệ tăng phí

61 – 70 56 – 65 10%
71 – 75 66 – 70 20%
76 – 80 71 – 75 30%
Nam trên 80 tuổi Nữ trên 75 tuổi Quá tuổi tham gia

5. Mua bảo hiểm du lịch nước ngoài ở đâu

Ngoài ý nghĩa bảo đảm an toàn cho khách du lịch thì việc mua Bảo hiểm du lịch nước ngoài còn là thủ tục bắt buộc đối với khách du lịch nước ngoài khi xin Visa tại Đại sứ quán, đặc biệt là khi xin visa đi khối Schengen – Châu Âu (Xem thêm >> Các quốc gia thuộc khối Schengen). Yêu cầu cụ thể đối với Bảo hiểm du lịch nước ngoài của Đại sứ quán là phải có thời hạn bảo hiểm tối thiếu bằng thời gian cư trú tại nước ngoài và có giá trị bảo hiểm từ 30.000 Euro (hoặc 50.000 USD) trở lên.
Vậy khách du lịch có thể mua bảo hiểm du lịch nước ngoài ở đâu để vừa đảm bảo an toàn cho sức khỏe, tài sản vừa thỏa mãn yêu cầu của Đại sứ quán. Đây là vấn đề đơn giản nhưng hết sức quan trọng đối với chuyến đi. Thực tế là trong hơn 20 công ty bảo hiểm đang có mặt tại Việt Nam, thì không phải thương hiệu bảo hiểm nào cũng được các đại sứ quán chấp thuận; Lời khuyên của chúng tôi là bạn nên mua tại các công ty bảo hiểm lớn để tránh bị Đại Sứ quán từ chối, các thương hiệu bảo hiểm quá nhỏ không đủ năng lực hoặc quá mới thậm chí chưa được Đại sứ quán biết đến sẽ có khả năng bị Đại sứ quán từ chối.
Bảo Minh là thương hiệu bảo hiểm thuộc top 3 doanh nghiệp bảo hiểm lớn nhất tại Việt Nam với lịch sử phát triển trên 20 năm nên chắc chắn đáp ứng yêu cầu của Đại Sứ Quán và đủ năng lực cũng như kinh nghiệm hỗ trợ và đảm bảo cho du khách một chuyến đi an toàn

6. Những lưu ý khi mua bảo hiểm du lịch nước ngoài

Khi đi du lịch nước ngoài, khách du lịch nên mua bảo hiểm du lịch với thời hạn rộng hơn số ngày đi dự kiến tối thiểu 5 ngày để đảm bảo nếu ngày về bị trễ chuyến bay vài ngày thì vẫn nằm trong thời hạn bảo hiểm. Khách du lịch cũng nên dành thời gian tìm hiểu về các quyền lợi bảo hiểm trong Quy tắc bảo hiểm du lịch quốc tế để nắm được quyền lợi bảo hiểm của mình. Khách du lịch cũng nên liên hệ mua bảo hiểm du lịch thông qua cán bộ chính thức của công ty Bảo hiểm để được tư vấn các thông tin đầy đủ và chính xác nhất về sản phẩm.

7. Lưu ý Bồi thường bảo hiểm du lịch nước ngoài

Trong thời gian du lịch, nếu không may xảy ra rủi ro, khách du lịch cần tập hợp các chứng từ liên quan, ví dụ mất hành lý cần có xác nhận của hàng không, mất hộ chiếu cần có xác nhận đã mất trộm của cơ quan chức năng nơi sở tại. Đối với điều trị y tế, khách du lịch sẽ được SOS toàn cầu bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị y tế nội trú tại bệnh viện đối với các chi phí lớn hơn 2.500 USD, các chi phí nhỏ hơn khách du lịch thanh toán trước và khi về Việt Nam sẽ được Bảo Minh thanh toán lại. Khi khách du lịch cung cấp đầy đủ các chứng từ liên quan đến rủi ro và các rủi ro thuộc quyền lợi bảo hiểm du lịch của Bảo Minh, khách du lịch sẽ được giải quyết bồi thường trong thời gian sớm nhất (không quá 15 ngày làm việc).

Tổng đài tư vấn bảo hiểm

Xin vui lòng để lại thông tin, iBaoMinh sẽ liên lạc sớm nhất tới bạn!
  • Phòng Kinh doanh Bảo hiểm Bảo Minh
  • VP Sài Gòn: Tầng 2, 217 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
  • Tư vấn Sài Gòn: 0988.234.840
  • VP Hà Nội: 71 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Tư vấn Hà Nội: 0966.44.55.44
  • Email: baominhonline@gmail.com
  • Website: https://ibaominh.com







Bài viết liên quan