Bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng là gói bảo hiểm dành cho mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam trong độ tuổi nhất định, mang đến những quyền lợi thiết thực và hữu ích.
Bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng là một sản phẩm được nhiều cá nhân, gia đình quan tâm bởi tính nhân văn và quyền lợi đa dạng. Với gói bảo hiểm này, chúng ta có thể yên tâm trong trường hợp tai nạn, đau ốm, bệnh tật,… nhờ mức hỗ trợ tài chính hấp dẫn cùng các lợi ích bổ sung.
Nội dung
- 1. Khái niệm bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng
- 2. Giới thiệu chung về bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng của Bảo hiểm Bảo Minh
- 3. Ưu điểm bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng của Bảo Minh có gì nổi bật?
- 4. Những quyền lợi chính của bảo hiểm an sinh thịnh vượng
- 5. Các gói bảo hiểm an sinh thịnh vượng tại Bảo hiểm Bảo Minh
- 6. Các trường hợp loại trừ bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng
1. Khái niệm bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng
Đây là gói bảo hiểm cung cấp giải pháp toàn diện cho sức khỏe và điều kiện chăm sóc y tế cho người tham gia. Với những quyền lợi hấp dẫn và mức hỗ trợ tài chính cao, gói bảo hiểm khiến khách hàng vững tâm hơn trong vấn đề tài chính nếu không may đau ốm, bệnh tật.

Có thể nói, tham gia bảo hiểm an sinh thịnh vượng còn là cách để tích luỹ tài chính chuẩn bị cho những dự định trong tương lai. Tuỳ theo nhu cầu và mục tiêu sau này của bạn là gì, hãy tham khảo và lựa chọn gói bảo hiểm với hạn mức phù hợp nhất.
2. Giới thiệu chung về bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng của Bảo hiểm Bảo Minh
Hiểu được tầm quan trọng của bảo hiểm nói chung và bảo hiểm sức khỏe nói riêng, Bảo hiểm Bảo Minh không ngừng nỗ lực mang đến cho khách hàng các gói sản phẩm tốt nhất. Với gói bảo hiểm này, khách hàng được chi trả chi phí y tế phát sinh nếu phải điều trị ngoại trú, nội trú do tai nạn, bệnh tật,… Ngoài ra, còn có không ít quyền lợi bổ sung nhằm đảm bảo quyền lợi của người tham gia tối ưu trong từng trường hợp.

Bảo hiểm được áp dụng trong phạm vi nước Việt Nam, bao gồm người Việt và cư dân nước ngoài cư trú trên lãnh thổ Việt Nam. Đối với chương trình bảo hiểm trách nhiệm cao, phạm vi sẽ được mở rộng đến các nước Đông Nam Á, châu Á và toàn cầu. Tất nhiên sẽ có phụ phí đính kèm tuỳ theo từng khu vực.
3. Ưu điểm bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng của Bảo Minh có gì nổi bật?
Bảo hiểm Bảo Minh là đơn vị uy tín trong lĩnh vực bảo hiểm. Do đó, công ty không ngừng nhận được sự tin tưởng, lựa chọn từ đông đảo khách hàng. Thủ tục tham gia bảo hiểm nhanh chóng, đơn giản và hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm minh bạch sẽ giúp khách hàng luôn an tâm.
Quyền lợi do công ty Bảo hiểm Bảo Minh cung cấp đa dạng, hỗ trợ tài chính hạn mức cao. Vì thế, trong trường hợp rủi ro, bệnh tật, tai nạn,… khách hàng sẽ giảm thiểu tổn thất về tài chính. Mặt khác, nhân viên của công ty Bảo Minh cũng sẵn sàng tư vấn, đưa ra các giải pháp tối ưu nhất cho khách hàng trong từng trường hợp.
4. Những quyền lợi chính của bảo hiểm an sinh thịnh vượng
Lựa chọn gói bảo hiểm sức khỏe này của Bảo hiểm Bảo Minh, người tham gia nhận được rất nhiều quyền lợi hấp dẫn. Trong đó, quyền lợi chính liên quan tới các trường hợp ốm đau, bệnh tật, tai nạn ngoài ý muốn. Nếu phải nằm viện điều trị nội trú và hoặc phẫu thuật nội trú, công ty bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường và chi trả chi phí y tế liên quan theo quy định của hợp đồng.
Ngoài ra, còn có các quyền lợi bảo hiểm khác về phục hồi chức năng, dịch vụ xe cứu thương, trợ cấp nằm viện, chi phí mai táng và hồi hương thi hài (trong trường hợp tử vong), thăm thân và cứu trợ y tế ngoài vùng lãnh thổ Việt Nam.
Lưu ý, hạn mức của bảo hiểm ung thư độc lập với hạn mức của bảo hiểm chính. Người tham gia bảo hiểm phải đóng phụ phí nếu muốn tham gia chương trình này.
Nhìn chung, người được bảo hiểm có cơ hội nhận được rất nhiều quyền lợi và hỗ trợ về tài chính trong những trường hợp khác nhau. Bạn có thể tham khảo và trao đổi cụ thể với nhân viên về những quyền lợi của gói bảo hiểm mà mình quan tâm trước khi quyết định tham gia.
5. Các gói bảo hiểm an sinh thịnh vượng tại Bảo hiểm Bảo Minh
Bảo Minh có nhiều gói bảo hiểm sức khỏe với hạn mức dao động từ thấp đến cao. Chi phí tham gia vì thế cũng có sự chênh lệch nhất định. Khách hàng có thể dựa vào nhu cầu và khả năng tài chính của mình để cân nhắc nên chọn mua gói sản phẩm nào.
Cụ thể, gói bảo hiểm tương ứng với chương trình: “An Nhiên – Vững Bước – Yêu Thương – Hưng Thịnh – Hạnh Phúc” kèm theo các điều khoản về quyền lợi, hạn mức chi trả nhất định. Trong đó, chương trình Hạnh Phúc hỗ trợ chi phí y tế lớn nhất cùng những quyền lợi hàng đầu.
Khi tham gia bảo hiểm, khách hàng có thể cân nhắc ký hợp đồng bảo hiểm cá nhân hay hợp đồng bảo hiểm nhóm. Thông thường, mức phí bảo hiểm dành cho nhóm gia đình, công ty sẽ rẻ hơn, giúp chúng ta tiết kiệm chi phí.
5.1. Quyền lợi các chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện
BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHỎE AN SINH THỊNH VƯỢNG
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM AN NHIÊN VỮNG BƯỚC YÊU THƯƠNG HƯNG THỊNH HẠNH PHÚC
Phạm vi địa lý Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, TAI NẠN (Loại trừ Ung thư)
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính/người/năm. Tối đa 60 ngày/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 100 triệu 150 triệu 250 triệu 350 triệu 450 triệu
1. Giới hạn viện phí/năm 40 triệu 60 triệu 100 triệu 140 triệu 180 triệu
Giới hạn/ngày đối với chi phí điều trị nội trú (Tối đa 60 ngày/năm), bao gồm:
Chi phí phòng, giường bệnh
Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt
Các chi phí bệnh viện tổng hợp
Phòng đơn tiêu chuẩn có giá thấp nhất tại bệnh viện2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
2. Chi phí phẫu thuật/thủ thuật nội trú bao gồm chi phí cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua nội tạng và chi phí hiến tạng)/năm 40 triệu 60 triệu 100 triệu 140 triệu 180 triệu
3. Phục hồi chức năng 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
4. Chi phí điều trị tại khoa cấp cứu trong tình trạng nguy kịch. Giới hạn/năm 50 triệu 75 triệu 125 triệu 175 triệu 225 triệu
5. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ/năm (xe cấp cứu 115, xe cấp cứu bệnh viện và các xe cấp cứu được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển cấp cứu y tế) 50 triệu 75 triệu 125 triệu 175 triệu 225 triệu
6. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện/năm 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
7. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện/năm 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
8. Y tá chăm sóc tại nhà phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 30 ngày kể từ ngày xuất viện. Việc chăm sóc tại nhà sẽ do Y tá hoặc Bác sỹ thực hiện công việc này và phải có giấy chứng nhận. Giới hạn/năm 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
9. Trợ cấp nằm viện/ngày 80.000 120.000 200.000 280.000 360.000
10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7 triệu 9 triệu
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
1. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn/năm (loại trừ ung thư). Theo giới hạn phụ bên dưới 4 triệu 6 triệu 10 triệu 15 triệu 20 triệu
Giới hạn/lần khám
Chi phí khám, các xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thủ thuật thăm dò, vật tư y tế tiêu hao thông thường theo chỉ định của bác sỹ
Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sỹ
Chi phí phẫu thuật, thủ thuật ngoại trú, trong ngày, điều trị trong ngày, nội soi chuẩn đoán như định nghĩa của Quy tắc800.000 1,2 triệu 2 triệu 3 triệu 4 triệu
Điều trị vật lý trị liệu/ngày. Không quá 60 ngày/năm 40.000 60.000 100.000 150.000 200.000
2. Bảo hiểm nha khoa. Theo giới hạn phụ bên dưới 2 triệu 3 triệu 5 triệu 7,5 triệu 10 triệu
Giới hạn/lần
- Khám và chuẩn đoán bệnh
- Lấy cao răng
- Trám răng bằng các chất liệu thông thường
- Nhổ răng bệnh lý
- Lấy u vôi răng (lây vôi răng sâu dưới nướu)
- Phẫu thuật cắt chóp răng
- Chữa tủy răng
- Điều trị viêm nướu, viêm nha chu
- Chi phí thuốc theo toa bác sỹ400.000 600.000 1 triệu 1,5 triệu 2 triệu
3. Bảo hiểm thai sản/Biến chứng thai sản. Giới hạn/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới không không 10 triệu 20 triệu 30 triệu
Khám thai thông thường không bao gồm các xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (tối đa 3 lần)/thai kỳ không không 200.000 400.000 600.000
Sinh thường/sinh mổ/biến chứng thai sản (ngoại trú, trong ngày, nội trú) không không 10 triệu 20 triệu 30 triệu
Chăm sóc trẻ sơ sinh: (loại trừ bệnh bẩm sinh) là những chi phí bao gồm chi phí xét nghiệm dưỡng nhi, điều trị vàng da sinh lý, chích ngừa, chi phí vệ sinh em bé tại bệnh viện trong vòng 7 ngày sau khi sinh với điều kiện người mẹ chưa xuất viện không không 150.000 300.000 450.000
4. Bảo hiểm ung thư/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 100 triệu 150 triệu 200 triệu 250 triệu 250 triệu
4.1 Điều trị nội trú. Giới hạn/năm, tối đa 60 ngày/năm 40 triệu 60 triệu 80 triệu 100 triệu 100 triệu
Viện phí điều trị nội trú/ngày. Tối đa 60 ngày/năm. Phòng đơn tiêu chuẩn có giá thấp nhất tại bệnh viện 2 triệu 3 triệu 4 triệu 5 triệu 5 triệu
Phẫu thuật/thủ thuật nội trú 40 triệu 60 triệu 80 triệu 100 triệu 100 triệu
4.2 Điều trị ngoại trú. Giới hạn/năm 10 triệu 15 triệu 20 triệu 25 triệu 25 triệu
Giới hạn lần khám 1,5 triệu 2.250.000 3 triệu 3.750.000 3.750.000
4.3 Tử vong do Ung thư 50 triệu 75 triệu 100 triệu 125 triệu 125 triệu
5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân STBH/người/vụ Lựa chọn, tối đa 100 triệu Lựa chọn, tối đa 150 triệu Lựa chọn, tối đa 200 triệu Lựa chọn, tối đa 250 triệu Lựa chọn, tối đa 250 triệu
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100% Số tiền bảo hiểm 100% Số tiền bảo hiểm 100% Số tiền bảo hiểm 100% Số tiền bảo hiểm 100% Số tiền bảo hiểm
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Tỷ lệ % số tiền bảo hiểm Tỷ lệ % số tiền bảo hiểm Tỷ lệ % số tiền bảo hiểm Tỷ lệ % số tiền bảo hiểm Tỷ lệ % số tiền bảo hiểm
Tùy chọn mở rộng:
Ngộ độc thức ăn, đồ uống hoặc hít phải hơi độc, khí độc, chất độcTùy chọn (Có/Ko) Tùy chọn (Có/Ko) Tùy chọn (Có/Ko) Tùy chọn (Có/Ko) Tùy chọn (Có/Ko)
6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân STBH/người (loại trừ ung thư)
Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản (loại trừ ung thư)Lựa chọn, tối đa 100 triệu Lựa chọn, tối đa 150 triệu Lựa chọn, tối đa 250 triệu Lựa chọn, tối đa 300 triệu Lựa chọn, tối đa 300 triệu
Lưu ý:
Người tham gia bảo hiểm cần phù hợp với các điều kiện sau:
* Từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 65 tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực bảo hiểm. Người được bảo hiểm từ trên 65 tuổi đến đến đủ 70 tuổi chỉ được tham gia với điều kiện đã
* Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng bố và/hoặc mẹ Quyền lợi của trẻ thấp hơn hoặc tương đương chương trình bố/mẹ
* Không có tiền sử hoặc không đang bị bệnh ung thư.
* Không bị tâm thần, bệnh phong, bệnh suy thận mạn.
* Không bị thương tật vĩnh viễn trên 50%.
* Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 01 tuổi bổ sung những điều kiện sau:
• Cung cấp Bản yêu cầu bảo hiểm trong tình trạng sức khỏe tốt và khi trẻ đã xuất viện.
• Tham gia cùng hợp đồng với Bố và/hoặc Mẹ hoặc Bố/Mẹ đã tham gia ít nhất một loại hình bảo hiểm sức khỏe, chi phí y tế còn hiệu lực tại Bảo Minh
– Quy định đồng chi trả đối với trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 5 tuổi:
Tỷ lệ áp đồng chi trả: 80/20 (Bảo Minh thanh toán 80% chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm)
– Quy định về số tiền bảo hiểm đối với NĐBH từ trên 65 tuổi đến 70 tuổi:
* Đối với quyền lợi bảo hiểm chính: Chỉ được tham gia chương trình An Nhiên
* Đối với quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tối đa 100 triệu đồng/người/vụ
* Đối với quyền lợi bảo hiểm sinh mạng: tối đa 20 triệu đồng/người/vụ
5.2. Biểu phí các chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | AN NHIÊN | VỮNG BƯỚC | YÊU THƯƠNG | HƯNG THỊNH | HẠNH PHÚC |
|---|---|---|---|---|---|
| A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn | 100 triệu | 150 triệu | 250 triệu | 350 triệu | 450 triệu |
| Đến 3 tuổi | 2.634.000 | 3.863.000 | 5.835.000 | 6.791.000 | 8.781.000 |
| Từ 4 đến 6 tuổi | 1.478.000 | 2.168.000 | 3.276.000 | 4.232.000 | 4.930.000 |
| Từ 7 đến 9 tuổi | 1.345.000 | 1.980.000 | 2.979.000 | 3.934.000 | 4.482.000 |
| Từ 10 đến 18 tuổi | 1.280.000 | 1.878.000 | 2.837.000 | 3.793.000 | 4.269.000 |
| Từ 19 đến 30 tuổi | 1.219.000 | 1.788.000 | 2.702.000 | 3.658.000 | 4.161.000 |
| Từ 31 đến 40 tuổi | 1.340.000 | 1.967.000 | 2.971.000 | 3.927.000 | 4.472.000 |
| Từ 41 đến 50 tuổi | 1.402.000 | 2.057.000 | 3.107.000 | 4.063.000 | 4.675.000 |
| Từ 51 đến 60 tuổi | 1.463.000 | 2.146.000 | 3.242.000 | 4.198.000 | 4.878.000 |
| Từ 61 đến 65 tuổi | 1.585.000 | 2.324.000 | 3.512.000 | 4.468.000 | 5.284.000 |
| Từ 66 đến 70 tuổi | 2.634.000 | 3.863.000 | 5.835.000 | 6.791.000 | 8.781.000 |
| B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG | |||||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn | 4 triệu | 6 triệu | 10 triệu | 15 triệu | 20 triệu |
| Đến 3 tuổi | 2.148.000 | 3.221.000 | 5.368.000 | 8.052.000 | 10.736.000 |
| Từ 4 đến 6 tuổi | 1.206.000 | 1.808.000 | 3.013.000 | 4.520.000 | 6.026.000 |
| Từ 7 đến 9 tuổi | 1.096.000 | 1.644.000 | 2.740.000 | 4.110.000 | 5.480.000 |
| Từ 10 đến 18 tuổi | 1.045.000 | 1.567.000 | 2.611.000 | 3.916.000 | 5.221.000 |
| Từ 19 đến 30 tuổi | 995.000 | 1.493.000 | 2.487.000 | 3.731.000 | 4.974.000 |
| Từ 31 đến 40 tuổi | 1.094.000 | 1.641.000 | 2.735.000 | 4.102.000 | 5.469.000 |
| Từ 41 đến 50 tuổi | 1.144.000 | 1.715.000 | 2.858.000 | 4.287.000 | 5.716.000 |
| Từ 51 đến 60 tuổi | 1.193.000 | 1.789.000 | 2.982.000 | 4.473.000 | 5.963.000 |
| Từ 61 đến 65 tuổi | 1.293.000 | 1.939.000 | 3.232.000 | 4.848.000 | 6.463.000 |
| Từ 66 đến 70 tuổi | 1.681.000 | 2.521.000 | 4.201.000 | 6.301.000 | 8.401.000 |
| 2. Bảo hiểm Nha khoa | 2.000.000 | 3.000.000 | 5.000.000 | 7.500.000 | 10.000.000 |
| Đến 65 tuổi | 504.000 | 755.000 | 1.258.000 | 1.887.000 | 2.516.000 |
| Từ 66 đến 70 tuổi | 544.000 | 816.000 | 1.359.000 | 2.038.000 | 2.717.000 |
| 3. Bảo hiểm Thai sản | Không | Không | 10.000.000 | 20.000.000 | 30.000.000 |
| - | - | 2.013.000 | 4.025.000 | 6.038.000 | |
| 4. Bảo hiểm Ung thư | 100.000.000 | 150.000.000 | 200.000.000 | 250.000.000 | 250.000.000 |
| Nam | Nam | Nam | Nam | Nam | Nam |
| Đến 3 tuổi | 101.000 | 144.000 | 182.000 | 215.000 | 215.000 |
| Từ 4 đến 6 tuổi | 141.000 | 201.000 | 254.000 | 303.000 | 303.000 |
| Từ 7 đến 9 tuổi | 253.000 | 360.000 | 456.000 | 543.000 | 543.000 |
| Từ 10 đến 18 tuổi | 454.000 | 648.000 | 820.000 | 973.000 | 973.000 |
| Từ 19 đến 30 tuổi | 745.000 | 1.061.000 | 1.344.000 | 1.595.000 | 1.595.000 |
| Từ 31 đến 40 tuổi | 1.401.000 | 1.664.000 | 2.106.000 | 2.503.000 | 2.503.000 |
| Từ 41 đến 50 tuổi | 1.957.000 | 3.138.000 | 2.408.000 | 3.433.000 | 3.433.000 |
| Từ 51 đến 60 tuổi | 2.415.000 | 3.579.000 | 3.488.000 | 4.140.000 | 4.140.000 |
| Từ 61 đến 65 tuổi (chỉ nhận KH tái tục) | 2.013.000 | 3.143.000 | 3.980.000 | 4.728.000 | 4.728.000 |
| Từ 66 đến 70 tuổi (chỉ nhận KH tái tục) | 2.415.000 | 3.441.000 | 3.488.000 | 5.178.000 | 5.178.000 |
| Từ 71 đến 75 tuổi | 2.657.000 | 3.786.000 | 4.794.000 | 5.695.000 | 5.695.000 |
| Nữ | Nữ | Nữ | Nữ | Nữ | Nữ |
| Đến 3 tuổi | 101.000 | 144.000 | 182.000 | 215.000 | 215.000 |
| Từ 4 đến 6 tuổi | 173.000 | 246.000 | 312.000 | 370.000 | 370.000 |
| Từ 7 đến 9 tuổi | 273.000 | 389.000 | 492.000 | 585.000 | 585.000 |
| Từ 10 đến 18 tuổi | 423.000 | 602.000 | 762.000 | 905.000 | 905.000 |
| Từ 19 đến 30 tuổi | 615.000 | 876.000 | 1.110.000 | 1.318.000 | 1.318.000 |
| Từ 31 đến 40 tuổi | 857.000 | 1.221.000 | 1.546.000 | 1.838.000 | 1.838.000 |
| Từ 41 đến 50 tuổi | 978.000 | 1.548.000 | 1.962.000 | 2.330.000 | 2.330.000 |
| Từ 51 đến 60 tuổi | 1.228.000 | 1.749.000 | 2.216.000 | 2.633.000 | 2.633.000 |
| Từ 61 đến 65 tuổi (chỉ nhận KH tái tục) | 1.268.000 | 1.806.000 | 2.288.000 | 2.718.000 | 2.718.000 |
| Từ 66 đến 70 tuổi (chỉ nhận KH tái tục) | 2.174.000 | 3.098.000 | 3.924.000 | 4.660.000 | 4.660.000 |
| 5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân Bảo hiểm tai nạn cá nhân (tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn) | 0,1% STBH | 0,1% STBH | 0,1% STBH | 0,1% STBH | 0,1% STBH |
| Mở rộng ngộ độc thực phẩm, đồ uống hoặc hít phải khí độc, hơi độc, chất độc | Tăng 5% phí | Tăng 5% phí | Tăng 5% phí | Tăng 5% phí | Tăng 5% phí |
| 6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân | 0,2% STBH | 0,2% STBH | 0,2% STBH | 0,2% STBH | 0,2% STBH |
6. Các trường hợp loại trừ bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng
Khách hàng trước khi tham gia bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng của Bảo Minh nên tìm hiểu trước về các trường hợp loại trừ để tránh những mâu thuẫn. Một số điểm loại trừ chung đối với loại bảo hiểm này phải kể đến như:
- Tai nạn gây ra do rủi ro mang tính chất thảm hoạ thiên nhiên, chiến tranh, bạo động, tác động hạt nhân, chất phóng xạ.
- Chi phí cho thực phẩm chức năng, điều trị thử nghiệm và các chi phí điều trị bất hợp lý khác.
- Rủi ro bệnh tật, tai nạn do ảnh hưởng bởi rượu, bia, ma tuý và các chất kích thích khác.
- Đột tử hoặc tử vong không thể xác định nguyên nhân, mất tích mà chưa xác định được tình trạng của người tham gia bảo hiểm.
Bảo hiểm sức khỏe an sinh thịnh vượng có ý nghĩa quan trọng đối với các cá nhân, gia đình, giúp chúng ta an tâm và tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn. Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về gói bảo hiểm sức khỏe này, hãy liên hệ với Bảo hiểm Bảo Minh thông qua hotline 0988.234.840 hoặc điền form đăng ký tư vấn miễn phí trên website nhé.
